Hứng việc thiên hạ
Direct English translation
To take on other people's affairs.
Equivalent English version
To take on more than one can chew
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói hay ôm vào, can dự đến việc của người khác không liên quan đến mình. Cách nói dùng chữ “việc” nhấn mạnh những chuyện, công việc cụ thể của thiên hạ mà mình tự rước lấy, thường để chê người hay xen vào rồi chuốc phiền phức.
English explanation
Refers to involving oneself in other people's business that does not concern one. With the wording “affairs” rather than “stories,” it emphasizes taking on others’ actual matters or burdens, often bringing trouble on oneself.
Variants